Lọc nhớt C-5505 Sakura đang có tại Công ty Thiên Mã. Lọc có thể dùng cho động cơ máy xúc lật CATERPILLAR 953 LGP, máy đào HITACHI EX355, máy xúc KOBELCO SK200LC,…Lọc nhớt có vai trò loại bỏ các hạt kim loại, muội than, cặn khỏi dầu nhớt trước khi bôi trơn động cơ. Bảo vệ động cơ luôn được cung cấp dầu nhớt sạch, bôi trơn tốt, giảm hư hại do cặn trong dầu gây ra. Nên chú ý thời gian thay lọc nhớt mới đúng hạn định kỳ, tốt nhất là thay trước khi động cơ có các dấu hiệu hư hại, hoạt động kém do lọc bị tắc nghẽn.
Thông số kỹ thuật của lọc nhớt động cơ C-5505 Sakura
| Mã Sakura | C-5505 |
| Kiểu lọc | Spin-On |
| Chiều cao H1 | 162 mm |
| Đường kính ngoài OD1 | 108 mm |
| Kích thước ren | 1 1/8-16 UNF-2B |
| Kiểu gioăng | Vuông |
| Đường kính ngoài gioăng | 101.7 mm |
| Đường kính trong gioăng | 91 mm |
| Loại lọc | Lọc dầu nhớt |
| Thông tin lọc | Full Flow |
| Số lượng/thùng | 12 cái |
| Thể tích | 0.034 m³ |
Hình ảnh của C-5505 Sakura lọc dầu nhớt




Lọc nhớt C-5505 Sakura có thể thay thế cho các mã sau
| Nhà sản xuất | Mã phụ tùng |
|---|---|
| Donaldson | P559128 |
| Fleetguard | LF3328 |
| Hifi Filter | SO 3328 |
| Mann | W1150/2 |
| Baldwin | B75 |
| CATERPILLAR | 9N-6007 |
| FIAT | 71455273 |
| HITACHI | 4429728 |
| SAKAI | 4021-20004-0 |
| CATERPILLAR | 1R-0714 |
Lọc nhớt C-5505 dùng cho các thiết bị động cơ
| Hãng | Model thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ALBARET | VA15DV | CAT 3208 |
| CATERPILLAR | 918F | CAT S/N: 97Z152-UP |
| CATERPILLAR | 943 | S/N: 03Y1-1385 |
| CATERPILLAR | 943 | S/N: 03Y1386-UP |
| CATERPILLAR | 953 LGP | S/N: 05Z1-UP |
| CATERPILLAR | 943 | S/N: 19Z1-1378 |
| CATERPILLAR | 943 LGP | S/N: 19Z1-252 |
| CATERPILLAR | 910F | S/N: 1YK2000-UP |
| CATERPILLAR | 953 LGP | S/N: 20Z1-266 |
| CATERPILLAR | 953 | S/N: 20Z1-UP |
| CATERPILLAR | E180 | CAT 3204 (S/N: 1RF1-UP) |
| CATERPILLAR | 215B | CAT 3204 (S/N: 2XC1-UP) |
| CATERPILLAR | E180 | CAT 3204 (S/N: 4EF1-UP) |
| CATERPILLAR | 231D | CAT 3208 (S/N: 1NK1-UP) |
| CATERPILLAR | 231D | CAT 3208 (S/N: 5WJ1-UP) |
| CATERPILLAR | 231D LC | CAT 3208 (S/N: 5WJ1-UP) |
| CATERPILLAR | 215 | CAT 3402 (S/N: 14Z1-UP) |
| CATERPILLAR | D3B | CAT (S/N: 45V72654-UP) |
| CATERPILLAR | D5C | CAT (S/N: 7YJ1-1767) |
| CATERPILLAR | D3C SERIES II | CAT (S/N: 7YJ1-2721) |
| CATERPILLAR | D5B | CAT (S/N: 7YJ1768-UP) |
| CATERPILLAR | D3C SERIES II | CAT (S/N: 7YJ2722-UP) |
| CATERPILLAR | D4C SERIES II | CAT (S/N: 7YJ2722-UP) |
| CATERPILLAR | D4H | CAT (S/N: 7YJ3153-UP) |
| CATERPILLAR | IT18B | CAT 3204 (S/N: 1DF1-UP) |
| CATERPILLAR | IT28 | CAT 3204 (S/N: 2KC1-UP) |
| CATERPILLAR | IT18B | CAT 3204 (S/N: 2NJ340-UP) |
| CATERPILLAR | IT12B | S/N: 1KF1-UP |
| CATERPILLAR | IT12F | S/N: 1KF820-UP |
| CATERPILLAR | IT24F | S/N: 6KN1-UP |
| CATERPILLAR | IT18F | S/N: 6ZF1-UP |
| CATERPILLAR | 306 | CAT S/N: CXZ1-UP |
| CATERPILLAR | 306 | CAT S/N: MAE1-UP |
| CATERPILLAR | E180 | MITSUBISHI 4D32 DIESEL (S/N: 1RF101-UP) |
| CATERPILLAR | E110B | MITSUBISHI 4D32 DIESEL (S/N: 8MF1-UP) |
| CATERPILLAR | 307C | MITSUBISHI 4M40/4M41 (S/N: BCM1-UP) |
| CATERPILLAR | D4H TSK II | CAT S/N: 8ZF1-UP |
| CATERPILLAR | D4H | S/N: 2AC1-3999 |
| CATERPILLAR | D4H LGP | S/N: 2AC1-3999 |
| CATERPILLAR | 308C | S/N: KCX1-UP |
| CATERPILLAR | PR-100 | |
| CATERPILLAR | PR-100DC | |
| CATERPILLAR | 918F | CAT S/N: 2FG1500-4904-UP |
| CATERPILLAR | V180B | CAT 3208 |
| CATERPILLAR | V200B-V225B | CAT 3208 (S/N: 1DK-UP) |
| CATERPILLAR | V550-V620 | CAT 3208 (S/N: 2DD-UP) |
| HITACHI | EX370-5 | ISUZU 6SD1 TQA01 |
| HITACHI | EX355 | ISUZU 6SD1-TQA03 |
| ISUZU | FVR800 | ISUZU 6BG1TRC |
| ISUZU | FVR | ISUZU 6SD1TC |
| ISUZU | EXR12 | ISUZU 6BG1 |
| ISUZU | FVR | ISUZU 8.413L DIESEL |
| KOBELCO | SK200LC | MITSUBISHI 6D31T (S/N: YQU0501-YQU0700) |
| KOBELCO | K907LC II | MITSUBISHI 6D31T (S/N: YQ0101-YQU0400) |
| KOBELCO | SK200LC | MITSUBISHI 6D31T (S/N: YQU0401-YQU0500) |
| KOMATSU | PC1500-1 | S6D170-1/10007/10126 |
| KOMATSU | PC750-6 | SAA6D140E-2 |
| KOMATSU | PC750LC-6MH | SAA6D140E |
| KOMATSU | WA70-1 | 4D95L-W-1/10001 |
| MITSUBISHI | Fuso FH | 6D34-1A |
| MITSUBISHI | Fuso FH | 6D34-0A |
| NEW HOLLAND (CNH) | TR96 | CAT 3208 |
| NEW HOLLAND (CNH) | TR96 | CAT 636 (S/N: TO-258155) |
| VOLVO | N10 | VOLVO TD100 |
| VOLVO | N12 | VOLVO TD121 |
+ Xem thêm các sản phẩm lọc khác tại Lọc dầu thủy lực, Lọc gió động cơ
LIÊN HỆ MUA HÀNG
Công ty Thiên Mã là đại lý chính thức của Donaldson ở Việt Nam.
Công ty uy tín phân phối lọc dầu, lọc nhớt, lọc gió, lọc thủy lực, nước làm mát chính hãng.
Lọc thay thế chất lượng cao từ các thương hiệu nổi tiếng như Donaldson Fleetguard, Mann, Parker-Racor, Baldwin…
Để đảm bảo tối đa hiệu quả động cơ, mua được sản phẩm chính hãng, uy tín.
Liên hệ ngay cho chúng tôi qua thông tin bên dưới để được tư vấn.
ĐT: 0909037569
Zalo : 0909037569






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.