P502042 là lọc nhớt động cơ được sử dụng nhiều cho các dòng động cơ Iuzu. Sản phẩm này của Donaldson được dùng cho các dòng xe tải chủ yếu như sau: Lọc nhớt xe tải CHEVROLET NPR. Lọc nhớt xe tải ISUZU FRR, lọc nhớt xe tải ISUZU FVR. Lọc nhớt xe tải ISUZU NPR. Lọc nhớt xe tải ISUZU NQR và các dòng xe tải khác.
Thông số kỹ thuật của lọc nhớt P502042
| Đường kính ngoài | 124 mm (4,88 inch) |
| Kích thước chủ đề | 1 1/2-12 LHQ |
| Chiều dài | 120 mm (4,72 inch) |
| Vòng đệm OD | 116,5 mm (4,59 inch) |
| ID miếng đệm | 98 mm (3,86 inch) |
| Hiệu quả 50% | 16 micron |
| Kiểm tra hiệu quả Std | JIS D 1611 |
| Van bypass | Đúng |
| Cài đặt van bỏ qua LR | 1,17 thanh (17 psi) |
| Cài đặt van bỏ qua HR | 1,32 thanh (19 psi) |
| Loại phương tiện | Xenlulozơ |
| Thu gọn bùng nổ | 6,9 thanh (100 psi) |
| Kiểu | Sự kết hợp |
| Phong cách | quay vòng |
| Ứng dụng chính | ISUZU 8970967770 |
Hình ảnh chi tiết lọc nhớt P502042

Hình ảnh: Lọc nhớt P502042

Lọc nhớt P502042

Hình ảnh đóng gói Lọc nhớt P502042
Cấu tạo lọc nhớt lọc nhớt P502042
P502042 được thiết kế dạng lọc vặn ren. Bước ren 1 1/2-12 phổ biên. Với kích thước bề ngang lọc là 124 mm tương đối lớn. Lớp giấy lọc của P502042 được làm Dupbol Cor, tức là có 2 lớp giấy lọc tinh và thô kết hợp trong 1. Tạo nên khả năng loại bỏ tạp chất 2 lần. Làm sạch nhớt gần như tuyệt đối.

Hình ảnh : Cấu Tạo lọc nhớt P502042
Lọc nhớt P502042 sử dụng thay thế cho các loại lọc sau
Lọc nhớt P502042 sử dụng cho các loại động cơ khác
| Nhà sản xuất | Mã phụ tùng |
|---|---|
| ALCOA MARINE | IO3319 |
| AMERICAN MOTORS CORPORATION | IO3322 |
| AMERICAN MOTORS CORPORATION | IO3319 |
| BIG A | 91521 |
| DAF TRP | 1534300 |
| EXMAN | IO3322 |
| EXXEL PTY LTD | OIL041 |
| EXXEL PTY LTD | OIL096 |
| EXXEL PTY LTD | 14640041 |
| EXXEL PTY LTD | 1464096 |
| EXXEL PTY LTD | 1464041 |
| EXXEL PTY LTD | 14640096 |
| FSA | C1562 |
| FSA | FO1077 |
| KRALINATOR | L7521 |
| PUROLATOR | L35495 |
| UNION CITY BODY | C711 |
| UNION CITY BODY | C7111 |
| VIC | C518 |
| VMC | LF502046 |
P502042 sử dụng that thế cho động cơ ISUZU
| ISUZU | 8973713340 |
| ISUZU | 8970967770 |
| ISUZU | 8943381811 |
| ISUZU | 5876101170 |
| ISUZU | 2906548000 |
| ISUZU | 97148270 |
| ISUZU | 8983282070 |
| ISUZU | 2945610000 |
| ISUZU | 5876100310 |
| ISUZU | 92956285 |
| ISUZU | 8971482700 |
| ISUZU | 8971482701 |
| ISUZU | 5873104880 |
| ISUZU | 8943381810 |
| ISUZU | 5873104881 |
Ứng dụng chính của lọc nhớt P502042
Lọc nhớt P502042 sử dụng cho xe tải CHEVROLET NPR
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| CHEVROLET NPR | XE TẢI | ISUZU 4HK1T |
| CHEVROLET NPR | XE TẢI | ISUZU 4HE1T |
| CHEVROLET NPR | XE TẢI | ISUZU 4HG1 |
| CHEVROLET NPR | XE TẢI | ISUZU 4HG1T |
| CHEVROLET NPR 816 | XE TẢI | ISUZU 4HK1T |
Lọc nhớt P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU 4HE1T | ĐỘNG CƠ | – 4HE1T |
| ISUZU 4HF1T | ĐỘNG CƠ | – 4HF1T |
| ISUZU 4HG1 | ĐỘNG CƠ | – 4HG1 |
| ISUZU 4HJ1 | ĐỘNG CƠ | – 4HJ1 |
P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU ELF
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU ELF NPR | XE TẢI | ISUZU 4HK1TC |
| ISUZU ELF NPR | XE TẢI | ISUZU 4HG1T |
| ISUZU ELF NPR KK-NPR71 | XE TẢI | ISUZU 4HG1 |
| ISUZU ELF NQR | XE TẢI | ISUZU 4HG1T |
| ISUZU ELF NQR | XE TẢI | ISUZU 4HK1TC |
| ISUZU ELF400 | XE TẢI | ISUZU 4HK1T |
| ISUZU ELF450 | XE TẢI | ISUZU 4HK1T |
| ISUZU ELF500 | XE TẢI | ISUZU 4HK1T |
| ISUZU ELF600 | XE TẢI | ISUZU 4HK1T |
| ISUZU FRD90 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCS 5.2L |
| ISUZU FRD90 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCS 5.2L |
P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU FRR
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU FRR FORWARD | XE TẢI | ISUZU 4HK1TCC |
| ISUZU FRR FORWARD | XE TẢI | ISUZU 4HK1TCS |
| ISUZU FRR FORWARD | XE TẢI | ISUZU 4HK1X |
| ISUZU FRR34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCC/TCN 7.8L |
| ISUZU FRR90 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCS 5.2L |
| ISUZU FRR90 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCS 5.2L |
| ISUZU FSD34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCC/TCN 7.8L |
Lọc nhớt P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU FS
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU FSR34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCC 7.8L |
| ISUZU FSS90 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCS 5.2L |
| ISUZU FTR34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCC 7.8L |
| ISUZU FTS34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCC 7.8L |
Lọc nhớt P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU FV
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU FVD13 | XE TẢI | ISUZU 6SA1-T |
| ISUZU FVD34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCC 7.8L |
| ISUZU FVL34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCS 7.8L |
| ISUZU FVM34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCS 7.8L |
| ISUZU FVR34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCS 7.8L |
| ISUZU FVY34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCS 7.8L |
| ISUZU FVZ34 | XE TẢI | ISUZU 6HK1-TCS 7.8L |
| ISUZU KCNKR66 | XE TẢI | ISUZU 4HF1 |
| ISUZU KCNPR71 | XE TẢI | – KCNPR71 |
| ISUZU KCNPR72 | XE TẢI | ISUZU 4HJ1 |
Lọc P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU NKR
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU NKR ELF | XE TẢI | ISUZU 4HG1 |
| ISUZU NKR ELF | XE TẢI | ISUZU 4HF1 |
| ISUZU NKR ELF 71 | XE TẢI | ISUZU 4HG1T |
| ISUZU NKR66 | XE TẢI | ISUZU 4HF1 4.2L |
| ISUZU NPR | XE TẢI | ISUZU 4HK1T |
Lọc nhớt P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU NPR
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU NPR | XE TẢI | ISUZU 4HG1T |
| ISUZU NPR ELF | XE TẢI | ISUZU 4HJ1 |
| ISUZU NPR ELF | XE TẢI | ISUZU 4HF1 |
| ISUZU NPR ELF | XE TẢI | ISUZU 4HE1T |
| ISUZU NPR45 | XE TẢI | – 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NPR45 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCC 5.2L |
| ISUZU NPR55 | XE TẢI | – 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NPR65 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCC 5.2L |
| ISUZU NPR66 | XE TẢI | ISUZU 4HF1 4.2L |
| ISUZU NPR70 | XE TẢI | ISUZU 4HE1 4.8L |
| ISUZU NPR71 (NPR250/300) | XE TẢI | ISUZU 4HG1-T 4.6L |
| ISUZU NPR71 (NPR250/300/400) | XE TẢI | ISUZU 4HG1 4.6L |
| ISUZU NPR71 (NPR400) | XE TẢI | ISUZU 4HG1-TC 4.6L |
| ISUZU NPR75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NPR75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NPR75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NPR75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NPR75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCC 5.2L |
Lọc P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU NPS
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU NPS45 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCC 5.2L |
| ISUZU NPS70 | XE TẢI | ISUZU 4HE1 4.8L |
| ISUZU NPS75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NPS75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NPS75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NPS75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCC 5.2L |
| ISUZU NPS75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU NQR
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU NQR | XE TẢI | ISUZU 4HK1T |
| ISUZU NQR70 | XE TẢI | ISUZU 4HE1-TC 4.8L |
| ISUZU NQR70 | XE TẢI | ISUZU 4HE1-T 4.8L |
| ISUZU NQR75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NQR75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCN 5.2L |
| ISUZU NQR75 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-XS 5.2L |
| ISUZU NQR80 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCC 5.2L |
| ISUZU NQR87 | XE TẢI | ISUZU 4HK1-TCC 5.2L |
Lọc P502042 sử dụng cho xe tải ISUZU UNPR
| Thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| ISUZU NRR | XE TẢI | ISUZU 4HK1T |
| ISUZU UNPR66 | XE TẢI | ISUZU 4HF1 |
| ISUZU UNPR70 | XE TẢI | ISUZU 4HF1T |
| ISUZU UNPR70 | XE TẢI | ISUZU 4HF1 |
| ISUZU UNPS66 | XE TẢI | – UNPS66 |
+ Xem thêm các sản phẩm lọc khác tại Lọc dầu động cơ, Lọc nhớt động cơ
LIÊN HỆ MUA HÀNG
Công ty Thiên Mã là đại lý chính thức của Donaldson ở Việt Nam. Chuyên phân phối lọc dầu, lọc nhớt, lọc gió, lọc thủy lực và một số loại lọc động cơ khác.
Để đảm bảo tối đa hiệu quả động cơ, mua được sản phẩm chính hãng, uy tín.
Liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn.
Website: https://thienmafilter.com.vn/
ĐT; Zalo : 0909037569





trinh lâm hà –
lọc này dùng cho xe khách Samco được ko ah